Chú Kỹ Sư
← Về trang HSK
HSK1 — Từ vựng mở rộng (dự đoán đề thi)

HSK(一级)词汇大纲

Toàn bộ 150 từ trong Đại cương từ vựng HSK1 chính thức — so với những gì đã học, để biết còn thiếu từ nào trước khi thi.

✓ Tìm thấy 0 giọng tiếng Trung
150
Tổng số từ HSK1
128
Đã học
22
Cần ôn thêm
菜cài
món ăn, rau
打电话dǎ diànhuà
gọi điện thoại
电影diànyǐng
phim
分钟fēnzhōng
phút
后面hòumiàn
phía sau
开kāi
mở, lái (xe)
看kàn
xem, nhìn
了le
trợ từ hoàn thành
里lǐ
bên trong
请qǐng
mời, xin
水shuǐ
nước
说shuō
nói
喂wèi
a lô
我们wǒmen
chúng tôi, chúng ta
想xiǎng
muốn, nghĩ
小姐xiǎojiě
cô, quý cô
些xiē
một số, một ít
一点儿yìdiǎnr
một chút
一下yíxià
một lát, thử xem
再见zàijiàn
tạm biệt
住zhù
ở, sống (tại)
坐zuò
ngồi, đi (bằng phương tiện)

🆕 Flashcard luyện từ chưa học

Nghe nghĩa VN, gõ chữ Hán — chỉ luyện 22 từ trong Đại cương HSK1 chưa được luyện riêng ở các buổi học.

Đúng: 0/0
chúng tôi, chúng ta

📋 Từ vựng bổ sung từ 5 đề thi mô phỏng

71 từ/chữ xuất hiện trong 全真模拟题 1–5 nhưng chưa nằm trong Đại cương HSK1 150 từ ở trên — vẫn cần biết để làm bài thi mô phỏng.

热rè
nóng
会huì
biết, có thể (làm gì)
几jǐ
mấy, bao nhiêu
猫māo
con mèo
狗gǒu
con chó
字zì
chữ, chữ viết
读dú
đọc
冷lěng
lạnh
伞sǎn
cái ô, dù
口kǒu
miệng; lượng từ đếm người trong nhà
比bǐ
so với
饿è
đói
远yuǎn
xa
下雨xiàyǔ
trời mưa
五点wǔ diǎn
5 giờ
飞机fēijī
máy bay
北京Běijīng
Bắc Kinh
天气tiānqì
thời tiết
看见kànjiàn
nhìn thấy
杯子bēizi
cái cốc, ly
桌子zhuōzi
cái bàn
怎么zěnme
như thế nào, làm sao
火车huǒchē
tàu hỏa
在哪儿zài nǎr
ở đâu
饭店fàndiàn
nhà hàng, khách sạn
米饭mǐfàn
cơm
两个liǎng ge
hai cái
汉字Hànzì
chữ Hán
开车kāichē
lái xe
什么时候shénme shíhou
khi nào, lúc nào
看书kànshū
đọc sách, xem sách
写字xiězì
viết chữ
喝茶hē chá
uống trà
买东西mǎi dōngxi
mua đồ, mua sắm
写汉字xiě Hànzì
viết chữ Hán
警察jǐngchá
cảnh sát, công an
公共汽车gōnggòng qìchē
xe buýt
自行车zìxíngchē
xe đạp
骑自行车qí zìxíngchē
đi xe đạp
雨伞yǔsǎn
ô che mưa
厨房chúfáng
nhà bếp
做饭zuò fàn
nấu cơm
客厅kètīng
phòng khách
报纸bàozhǐ
báo
公园gōngyuán
công viên
散步sànbù
đi dạo
附近fùjìn
gần đây, lân cận
旁边pángbiān
bên cạnh
早饭zǎofàn
bữa sáng
八点bā diǎn
8 giờ
一家人yìjiārén
cả nhà, một gia đình
篮球lánqiú
bóng rổ
足球zúqiú
bóng đá
乒乓球pīngpāngqiú
bóng bàn
洗澡xǐzǎo
tắm
闹钟nàozhōng
đồng hồ báo thức
面条miàntiáo
mì sợi
商店shāngdiàn
cửa hàng
免费miǎnfèi
miễn phí
果汁guǒzhī
nước ép trái cây
蔬菜shūcài
rau củ
前面qiánmiàn
phía trước
超市chāoshì
siêu thị
购物车gòuwùchē
xe đẩy mua hàng
好看hǎokàn
đẹp, dễ nhìn
新鲜xīnxiān
tươi, mới
打折dǎzhé
giảm giá, khuyến mãi
涨价zhǎngjià
tăng giá
卖完màiwán
bán hết
一共yígòng
tổng cộng
多大duō dà
bao nhiêu tuổi, lớn cỡ nào
Đúng: 0/0
cảnh sát, công an
HSK(一级)词汇大纲 · 150 từ chính thức — dùng để dự đoán & ôn thi