昨天你去打球了吗?我有事儿,没去。
Zuótiān nǐ qù dǎ qiú le ma? Wǒ yǒu shìr, méi qù.
Hôm qua cậu có đi chơi bóng không? Mình có việc nên không đi.
我也没去,我和阿里去学太极拳了。
Wǒ yě méi qù, wǒ hé Ālǐ qù xué tàijíquán le.
Mình cũng không đi, mình với A Lý đi học Thái cực quyền rồi.
太极拳是什么?
Tàijíquán shì shénme?
Thái cực quyền là gì vậy?
来,我打一遍,你看看。
Lái, wǒ dǎ yí biàn, nǐ kànkan.
Nào, mình đánh một lượt, cậu xem thử.
啊,很帅啊!我也想学。
Ā, hěn shuài a! Wǒ yě xiǎng xué.
A, ngầu quá! Mình cũng muốn học.
没问题,我们学了两次,下次一起去!你呢?昨天干什么了?
Méi wèntí, wǒmen xuéle liǎng cì, xià cì yìqǐ qù! Nǐ ne? Zuótiān gàn shénme le?
Không vấn đề gì, bọn mình đã học hai buổi, lần sau cùng đi nhé! Còn cậu? Hôm qua cậu đã làm gì?
我去机场接朋友了。他放假来看我,我们玩儿了一天。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou le. Tā fàngjià lái kàn wǒ, wǒmen wánrle yì tiān.
Mình ra sân bay đón bạn. Bạn ấy được nghỉ nên đến thăm mình, bọn mình đã chơi cả ngày.
玩儿什么了?
Wánr shénme le?
Chơi gì vậy?
我们去食堂吃了饺子,还去看了电影,对,还去了一趟商店。
Wǒmen qù shítáng chīle jiǎozi, hái qù kànle diànyǐng, duì, hái qùle yí tàng shāngdiàn.
Bọn mình đến căng tin ăn sủi cảo, còn đi xem phim, à đúng rồi, còn đi một chuyến đến cửa hàng nữa.
买什么好东西了?
Mǎi shénme hǎo dōngxi le?
Mua được món gì hay không?
我买了三件衣服,他给他父母买了一些中国的茶。
Wǒ mǎile sān jiàn yīfu, tā gěi tā fùmǔ mǎile yìxiē Zhōngguó de chá.
Mình mua ba bộ quần áo, bạn ấy mua cho bố mẹ một ít trà Trung Quốc.
很开心吧?非常开心!
Hěn kāixīn ba? Fēicháng kāixīn!
Vui lắm nhỉ? Vô cùng vui!
放假的时候,你一般干什么?
Fàngjià de shíhou, nǐ yìbān gàn shénme?
Lúc nghỉ, bạn thường làm gì?