放假的时候,你一般干什么?
Bấm vào chữ Hán để nghe phát âm.
🦚 Theme: Thái · 傣族Dǎizú — thành phố, trà, nhà sàn: 景洪Jǐnghóng · 茶chá · 竹楼zhúlóu · 孔雀kǒngquè
💡 Đáp án gợi ý
| 1 | 喂 | wèi | thán. | xin chào, alo | |
| 2 | 正在 | zhèngzài | phó. | đang (biểu thị hành động đang diễn ra) | 正在吃饭 |
| 3 | 等 | děng | động. | đợi, chờ | 等人等车等电话 |
| 4 | 电话 | diànhuà | danh. | điện thoại | 一个电话 |
| 5 | 刚才 | gāngcái | danh. | vừa nãy, vừa rồi | |
| 6 | 打 | dǎ | động. | gọi (điện thoại, xe) | 打电话 |
| 7 | 洗澡 | xǐzǎo | động. | tắm | 洗个澡 |
| 洗 | xǐ | động. | rửa, giặt | 洗苹果 | |
| 8 | 事儿 | shìr | danh. | việc, chuyện | 什么事儿有事儿 |
| 9 | 打算 | dǎsuàn | động. | dự định, định | 打算买东西 |
| 10 | 去 | qù | động. | đi | 去中国去哪儿 |
| 11 | 饭店 | fàndiàn | danh. | nhà hàng, quán ăn | 大饭店一家饭店 |
| 12 | 当然 | dāngrán | phó. | tất nhiên | 当然喜欢 |
| 13 | 已经 | yǐjīng | phó. | đã | 已经上课了 |
| 14 | 知道 | zhīdào | động. | biết | 知道了不知道 |
| 15 | 没 | méi | phó. | phủ định việc hoàn thành một hành động, chưa | 没睡觉 |
| 16 | 电影 | diànyǐng | danh. | phim điện ảnh | 看电影 |
| 17 | 告诉 | gàosu | động. | cho biết | 告诉朋友 |
| 18 | 作业 | zuòyè | danh. | bài tập | 做作业 |
| 19 | 打 | dǎ | động. | chơi, đánh | 打球 |
| 20 | 球 | qiú | danh. | bóng, môn bóng | 打乒乓球打篮球 |
| 21 | 太极拳 | tàijíquán | danh. | Thái cực quyền, một môn luyện tập thể chất truyền thống của Trung Quốc | 打太极拳 |
| 拳 | quán | danh. | nắm đấm, quyền | ||
| 22 | 遍 | biàn | lượng. | lượng từ chỉ số lần một hành động được hoàn thành từ đầu đến cuối | 说一遍写了一遍 |
| 23 | 帅 | shuài | tính. | đẹp trai, ngầu | 很帅 |
| 24 | 没问题 | méi wèntí | không vấn đề gì, không sao | ||
| 问题 | wèntí | danh. | câu hỏi, vấn đề | 有问题问问题 | |
| 25 | 次 | cì | lượng. | lần (tần suất) | 一次每次 |
| 下次 | xià cì | danh. | lần sau | ||
| 26 | 干 | gàn | động. | làm | 干什么 |
| 27 | 机场 | jīchǎng | danh. | sân bay | 北京机场去机场 |
| 28 | 接 | jiē | động. | đón, đón tiếp | 接朋友接人 |
| 29 | 放假 | fàngjià | động. | nghỉ lễ, nghỉ phép, được nghỉ | 放一周假 |
| 30 | 玩儿 | wánr | động. | chơi, vui chơi | 玩儿什么去哪儿玩儿 |
| 31 | 食堂 | shítáng | danh. | nhà ăn, căng tin | 在食堂吃饭 |
| 32 | 饺子 | jiǎozi | danh. | sủi cảo | 吃饺子 |
| 33 | 趟 | tàng | lượng. | lượng từ chỉ chuyến đi, lượt đi | 去一趟 |
| 34 | 商店 | shāngdiàn | danh. | cửa hàng | 一家商店 |
| ~店 | diàn | danh. | tiệm, cửa hàng | 书店饭店 | |
| 35 | 一些 | yìxiē | số. | một số, vài | 一些人一些东西 |
| 36 | 茶 | chá | danh. | trà | 一些茶喝茶 |
| 37 | 开心 | kāixīn | tính. | vui vẻ | 很开心 |
| 38 | 非常 | fēicháng | phó. | vô cùng | 非常高兴 |
| 39 | 第 | dì | tiền. | biểu thị số thứ tự | 第一第二次第三天 |
| 40 | 体育馆 | tǐyùguǎn | danh. | nhà thi đấu, sân vận động | 学校体育馆去体育馆 |
| 41 | 好吃 | hǎochī | tính. | ngon, dễ ăn | 好吃的东西 |
| 好喝 | hǎohē | tính. | ngon, dễ uống | 非常好喝 | |
| 42 | 菜 | cài | danh. | món ăn, thức ăn | 中国菜一个菜吃菜 |
| 43 | 开门 | kāimén | động. | mở cửa | |
| 开 | kāi | động. | mở | ||
| 门 | mén | danh. | cửa |
Bộ 巾 (khăn, vải) nằm bên phải. Chữ 帅 vốn là chữ của tướng soái (dẫn quân, như trong 统帅); nghĩa "đẹp trai, ngầu" là cách dùng khẩu ngữ hiện nay. Dùng trong: 很帅 (rất ngầu / đẹp trai).
艹 (lá cỏ) ở trên + 人 + 木 (cây) ở dưới: hình ảnh người hái lá trên cây trà. Dùng trong: 喝茶 (uống trà), 一些茶 (một ít trà), 中国茶 (trà Trung Quốc).
Bộ 扌 (tay) + 妾 (gợi âm). Nghĩa gốc: dùng tay nhận lấy, đón lấy → đón người, tiếp nối. Dùng trong: 接朋友 (đón bạn), 接电话 (nghe điện thoại), 接人 (đón người).
方 (gợi âm) + 攵 (bộ chỉ hành động). Nghĩa gốc: buông ra, thả ra → để xuống → cho nghỉ. Dùng trong: 放假 (nghỉ lễ), 放学 (tan học), 放心 (yên tâm).
Bộ 亻 (người) + 叚 (gợi âm). Có hai cách đọc: jiǎ = giả, không thật (假的); jià = kỳ nghỉ (放假, 请假, 暑假). Trong bài này dùng jià: 放假 fàngjià.