Chú Kỹ Sư
HSK2 — Buổi 10 · 2026.10.12
第五课

放假的时候,你一般干什么?

Fàngjià de shíhou, nǐ yìbān gàn shénme?
Lúc nghỉ, bạn thường làm gì? — 一般 · 遍 · 趟

Bấm vào chữ Hán để nghe phát âm.

🦚 Theme: Thái · 傣族Dǎizú — thành phố, trà, nhà sàn: 景洪Jǐnghóng · 茶chá · 竹楼zhúlóu · 孔雀kǒngquè

0
复习
fùxí
Ôn tập
放假的时候,你一般干什么?
Fàngjià de shíhou, nǐ yìbān gàn shénme?
Lúc nghỉ, bạn thường làm gì?
💡 Đáp án gợi ý
放假的时候,我早上很早起床,学习汉语,然后和家人一起吃早饭,在电脑上看电影。中午和朋友一起吃饭,然后去咖啡馆工作。下午去跑步。晚上早点儿睡觉,明天要去爬山。
Fàngjià de shíhou, wǒ zǎoshang hěn zǎo qǐchuáng, xuéxí Hànyǔ, ránhòu hé jiārén yìqǐ chī zǎofàn, zài diànnǎo shàng kàn diànyǐng. Zhōngwǔ hé péngyou yìqǐ chī fàn, ránhòu qù kāfēiguǎn gōngzuò. Xiàwǔ qù pǎobù. Wǎnshang zǎo diǎnr shuìjiào, míngtiān yào qù páshān.
Lúc nghỉ lễ, buổi sáng tôi dậy rất sớm, học tiếng Hán, rồi cùng gia đình ăn sáng, xem phim trên máy tính. Buổi trưa ăn cơm với bạn bè, sau đó đi quán cà phê làm việc. Buổi chiều đi chạy bộ. Buổi tối đi ngủ sớm một chút, ngày mai sẽ đi leo núi.
📝 Từ khó trong đáp án3 từ đầu chưa học · các từ sau mới gặp hoặc dễ nhầm
🎉放假fàngjiànghỉ lễ · chưa học
☕咖啡馆kāfēiguǎnquán cà phê · chưa học
⛰️爬山páshānleo núi · chưa học
➡️然后ránhòusau đó, rồi
🤏点儿diǎnrmột chút (早点儿)
⏰起床qǐchuángdậy, thức dậy
💻电脑diànnǎomáy tính
📐 Mẫu ngữ pháp trong bài
在……上
zài … shàng
ở trên …
在电脑上看电影
zài diànnǎo shàng kàn diànyǐng
xem phim trên máy tính
要 + động từ
yào + dòngcí
sẽ, định
明天要去爬山
míngtiān yào qù páshān
ngày mai sẽ đi leo núi
一起
yìqǐ
cùng nhau
和家人一起吃早饭
hé jiārén yìqǐ chī zǎofàn
cùng gia đình ăn sáng
I
课文
kèwén
Bài khóa 2 (trang 16, 17, 18)
杰希Jiéxī:
昨天Zuótiān你nǐ去qù打球dǎ qiú了le吗ma?我Wǒ有事儿yǒu shìr,没méi去qù。
Hôm qua cậu có đi chơi bóng không? Mình có việc nên không đi.
马克Mǎkè:
我Wǒ也yě没méi去qù,我wǒ和hé阿里Ālǐ去qù学xué太极拳tàijíquán了le。
Mình cũng không đi, mình với A Lý đi học Thái cực quyền rồi.
杰希Jiéxī:
太极拳Tàijíquán是shì什么shénme?
Thái cực quyền là gì vậy?
阿里Ālǐ:
来Lái,我wǒ打一遍dǎ yí biàn,你nǐ看看kànkan。
Nào, mình đánh một lượt, cậu xem thử.
阿里Ālǐ打了dǎle一遍yí biàn太极拳tàijíquán。
(A Lý đã đánh một lượt Thái cực quyền.)
杰希Jiéxī:
啊Ā,很hěn帅shuài啊a!我Wǒ也yě想xiǎng学xué。
A, ngầu quá! Mình cũng muốn học.
马克Mǎkè:
没问题Méi wèntí,我们wǒmen学了两次xuéle liǎng cì,下次xià cì一起yìqǐ去qù!你Nǐ呢ne?昨天Zuótiān干gàn什么shénme了le?
Không vấn đề gì, bọn mình đã học hai buổi, lần sau cùng đi nhé! Còn cậu? Hôm qua cậu đã làm gì?
杰希Jiéxī:
我Wǒ去qù机场jīchǎng接jiē朋友péngyou了le。他Tā放假fàngjià来lái看kàn我wǒ,我们wǒmen玩儿了一天wánrle yì tiān。
Mình ra sân bay đón bạn. Bạn ấy được nghỉ nên đến thăm mình, bọn mình đã chơi cả ngày.
马克Mǎkè:
玩儿Wánr什么shénme了le?
Chơi gì vậy?
杰希Jiéxī:
我们Wǒmen去qù食堂shítáng吃了chīle饺子jiǎozi,还hái去qù看了kànle电影diànyǐng,对duì,还hái去了一趟qùle yí tàng商店shāngdiàn。
Bọn mình đến căng tin ăn sủi cảo, còn đi xem phim, à đúng rồi, còn đi một chuyến đến cửa hàng nữa.
马克Mǎkè:
买Mǎi什么shénme好hǎo东西dōngxi了le?
Mua được món gì hay không?
杰希Jiéxī:
我Wǒ买了三件衣服mǎile sān jiàn yīfu,他tā给gěi他tā父母fùmǔ买了一些中国的茶mǎile yìxiē Zhōngguó de chá。
Mình mua ba bộ quần áo, bạn ấy mua cho bố mẹ một ít trà Trung Quốc.
马克Mǎkè:
很Hěn开心kāixīn吧ba?
Vui lắm nhỉ?
杰希Jiéxī:
非常Fēicháng开心kāixīn!
Vô cùng vui!
听录音,回答问题Nghe và trả lời câu hỏi
1
马克和阿里学了几次太极拳?
Mǎkè hé Ālǐ xuéle jǐ cì tàijíquán?
Mã Khắc và A Lý đã học Thái cực quyền mấy lần?
2
杰希学了几次太极拳?
Jiéxī xuéle jǐ cì tàijíquán?
杰希 đã học Thái cực quyền mấy lần?
3
杰希昨天为什么没去打球?(趟)
Jiéxī zuótiān wèishénme méi qù dǎ qiú? (tàng)
Hôm qua vì sao 杰希 không đi chơi bóng? (dùng 趟)
4
杰希和他的朋友昨天都干什么了?
Jiéxī hé tā de péngyou zuótiān dōu gàn shénme le?
Hôm qua 杰希 và bạn của cậu ấy đã làm những gì?
5
杰希的朋友为什么来这儿?
Jiéxī de péngyou wèishénme lái zhèr?
Vì sao bạn của 杰希 đến đây?
6
杰希和他的朋友去哪儿了?干什么了?
Jiéxī hé tā de péngyou qù nǎr le? Gàn shénme le?
杰希 và bạn của cậu ấy đã đi đâu? Đã làm gì?
7
他们买了什么?
Tāmen mǎile shénme?
Họ đã mua gì?
II
生词
shēngcí
Từ mới
🥋 Thái cực quyền太极拳 · 拳 · 帅
🥋太极拳tàijíquánThái cực quyền
👊拳quánnắm đấm, quyền
😎帅shuàiđẹp trai, ngầu
🛬 Đón bạn, ăn chơi机场 · 接 · 放假 · 食堂 · 饺子 · 商店
🛫机场jīchǎngsân bay
🤝接jiēđón, đón tiếp
🏖️放假fàngjiànghỉ lễ, nghỉ phép
🍱食堂shítángnhà ăn, căng tin
🥟饺子jiǎozisủi cảo
🏬商店shāngdiàncửa hàng
🏪店diàntiệm (书店, 饭店)
💬 Hội thoại · mua sắm没问题 · 下次 · 干 · 茶 · 开心 · 非常
👌没问题méi wèntíkhông vấn đề gì, không sao
❓问题wèntícâu hỏi, vấn đề
📅下次xià cìlần sau
🛠️干gànlàm (干什么)
🍵茶chátrà
😊开心kāixīnvui vẻ
🌟非常fēichángvô cùng
📋 Bảng từ vựngToàn bài · từ số 1 đến 43
1喂wèithán.xin chào, alo
2正在zhèngzàiphó.đang (biểu thị hành động đang diễn ra)正在吃饭
3等děngđộng.đợi, chờ等人等车等电话
4电话diànhuàdanh.điện thoại一个电话
5刚才gāngcáidanh.vừa nãy, vừa rồi
6打dǎđộng.gọi (điện thoại, xe)打电话
7洗澡xǐzǎođộng.tắm洗个澡
洗xǐđộng.rửa, giặt洗苹果
8事儿shìrdanh.việc, chuyện什么事儿有事儿
9打算dǎsuànđộng.dự định, định打算买东西
10去qùđộng.đi去中国去哪儿
11饭店fàndiàndanh.nhà hàng, quán ăn大饭店一家饭店
12当然dāngránphó.tất nhiên当然喜欢
13已经yǐjīngphó.đã已经上课了
14知道zhīdàođộng.biết知道了不知道
15没méiphó.phủ định việc hoàn thành một hành động, chưa没睡觉
16电影diànyǐngdanh.phim điện ảnh看电影
17告诉gàosuđộng.cho biết告诉朋友
18作业zuòyèdanh.bài tập做作业
19打dǎđộng.chơi, đánh打球
20球qiúdanh.bóng, môn bóng打乒乓球打篮球
21太极拳tàijíquándanh.Thái cực quyền, một môn luyện tập thể chất truyền thống của Trung Quốc打太极拳
拳quándanh.nắm đấm, quyền
22遍biànlượng.lượng từ chỉ số lần một hành động được hoàn thành từ đầu đến cuối说一遍写了一遍
23帅shuàitính.đẹp trai, ngầu很帅
24没问题méi wèntíkhông vấn đề gì, không sao
问题wèntídanh.câu hỏi, vấn đề有问题问问题
25次cìlượng.lần (tần suất)一次每次
下次xià cìdanh.lần sau
26干gànđộng.làm干什么
27机场jīchǎngdanh.sân bay北京机场去机场
28接jiēđộng.đón, đón tiếp接朋友接人
29放假fàngjiàđộng.nghỉ lễ, nghỉ phép, được nghỉ放一周假
30玩儿wánrđộng.chơi, vui chơi玩儿什么去哪儿玩儿
31食堂shítángdanh.nhà ăn, căng tin在食堂吃饭
32饺子jiǎozidanh.sủi cảo吃饺子
33趟tànglượng.lượng từ chỉ chuyến đi, lượt đi去一趟
34商店shāngdiàndanh.cửa hàng一家商店
~店diàndanh.tiệm, cửa hàng书店饭店
35一些yìxiēsố.một số, vài一些人一些东西
36茶chádanh.trà一些茶喝茶
37开心kāixīntính.vui vẻ很开心
38非常fēichángphó.vô cùng非常高兴
39第dìtiền.biểu thị số thứ tự第一第二次第三天
40体育馆tǐyùguǎndanh.nhà thi đấu, sân vận động学校体育馆去体育馆
41好吃hǎochītính.ngon, dễ ăn好吃的东西
好喝hǎohētính.ngon, dễ uống非常好喝
42菜càidanh.món ăn, thức ăn中国菜一个菜吃菜
43开门kāiménđộng.mở cửa
开kāiđộng.mở
门méndanh.cửa
⌨️ Flashcard ôn từXem nghĩa → gõ chữ Hán → Enter để chấm
III
写字
xiězì
Luyện viết
帅shuài — đẹp trai, ngầu
巾jīn — cái khăn, vải

Bộ 巾 (khăn, vải) nằm bên phải. Chữ 帅 vốn là chữ của tướng soái (dẫn quân, như trong 统帅); nghĩa "đẹp trai, ngầu" là cách dùng khẩu ngữ hiện nay. Dùng trong: 很帅 (rất ngầu / đẹp trai).

茶chá — trà
艹thảo — cỏ, cây+人nhân — người+木mộc — cây

艹 (lá cỏ) ở trên + 人 + 木 (cây) ở dưới: hình ảnh người hái lá trên cây trà. Dùng trong: 喝茶 (uống trà), 一些茶 (một ít trà), 中国茶 (trà Trung Quốc).

接jiē — đón, tiếp
扌thủ — bộ tay+妾qiè — gợi âm

Bộ 扌 (tay) + 妾 (gợi âm). Nghĩa gốc: dùng tay nhận lấy, đón lấy → đón người, tiếp nối. Dùng trong: 接朋友 (đón bạn), 接电话 (nghe điện thoại), 接人 (đón người).

放fàng — thả, để, cho nghỉ
方fāng — gợi âm+攵phộc — bộ hành động (tay cầm gậy)

方 (gợi âm) + 攵 (bộ chỉ hành động). Nghĩa gốc: buông ra, thả ra → để xuống → cho nghỉ. Dùng trong: 放假 (nghỉ lễ), 放学 (tan học), 放心 (yên tâm).

假jiǎ / jià — giả; kỳ nghỉ
亻nhân đứng — người+叚jiǎ — gợi âm

Bộ 亻 (người) + 叚 (gợi âm). Có hai cách đọc: jiǎ = giả, không thật (假的); jià = kỳ nghỉ (放假, 请假, 暑假). Trong bài này dùng jià: 放假 fàngjià.

🦚傣族Dǎizúdân tộc Thái景洪JǐnghóngCảnh Hồng茶chátrà竹楼zhúlóunhà sàn🌴
第5课 · 放假的时候,你一般干什么? · HSK2 Buổi 10 · 2026.10.12