HSK2 — Buổi 12 · 2026.10.16
第六课
再点一个素吧
Gọi thêm một món chay đi
🌶️ Theme: Tứ Xuyên · 四川Sìchuān — đỏ ớt, hoa tiêu, trúc xanh: 麻辣málà · 花椒huājiāo · 竹zhú
0
语音练习
yǔyīn liànxí
Luyện phát âm
山村咏怀
一去二三里,
Đi một đến hai ba dặm,
烟村四五家。
Khói thôn bốn năm nhà.
亭台六七座,
Đình đài sáu bảy tòa,
八九十枝花。
Tám chín mười cành hoa.
I
生词
shēngcí
Từ mới
🍳 Cách chế biến món ăn烤 · 炒 · 煎 · 炸 · 红烧 · 水煮
🍗烤kǎonướng
🥘炒chǎoxào
🍳煎jiānrán, chiên (áp chảo)
🍤炸zháchiên giòn, rán ngập dầu
🍖红烧hóngshāokho tàu, om (sốt tương)
🍲水煮shuǐzhǔluộc (nấu trong nước)
🥚 Trứng鸡蛋 · 鸭蛋 · 鸵鸟蛋
🥚鸡蛋jīdàntrứng gà
🥚鸭蛋yādàntrứng vịt
🥚鸵鸟蛋tuóniǎodàntrứng đà điểu (鸵鸟 + 蛋)
📌 Ví dụcác món nổi tiếng, có từ đã học ở buổi 11–12
🐟 Cá & thịt kho鱼 · 红烧鱼 · 水煮鱼 · 红烧肉
🐟鱼yúcá (chữ mới)
🐟红烧鱼hóngshāo yúcá kho
🐟水煮鱼shuǐzhǔ yúcá nấu kiểu Tứ Xuyên 四川 Sìchuān (cay)
🍖红烧肉hóngshāo ròuthịt kho tàu
🥢 Món nổi tiếng Trung Quốc北京烤鸭 · 麻婆豆腐 · 宫保鸡丁 · 红烧肉 …
🍗 Thêm món mặn nổi tiếng鱼香肉丝 · 东坡肉 · 白切鸡 · 叉烧 …
🍜 Cơm, mì, bánh炒饭 · 炒面 · 炸酱面 · 包子 …
🃏 Game flashcard闪卡游戏 · shǎnkǎ yóuxì
Bấm thẻ để lật · ✓ Nhớ rồi / ✗ Chưa nhớ (phím ← → hoặc Space để lật)
II
句子
jùzi
Mẫu câu
你要吃什么菜?
Nǐ yào chī shénme cài?
Bạn muốn ăn món gì?
我要烤鸭。
Wǒ yào kǎoyā.
Tôi muốn (gọi) vịt quay.
请问,您们几位?
Qǐngwèn, nínmen jǐ wèi?
Xin hỏi, quý vị đi mấy người ạ?
我们两位。
Wǒmen liǎng wèi.
Chúng tôi hai người.
这是菜单,请点菜。
Zhè shì càidān, qǐng diǎn cài.
Đây là thực đơn, mời gọi món.
我要一个西红柿炒鸡蛋。
Wǒ yào yí ge xīhóngshì chǎo jīdàn.
Tôi muốn một phần trứng xào cà chua.
还要别的吗?
Hái yào bié de ma?
Còn gọi gì khác không ạ?
📋 Thực đơn菜单 · càidān

💰 Hỏi giá多少钱? · 一共多少钱?
🧑
顾客 gùkè
烤鸭多少钱?
Kǎoyā duōshao qián?
Vịt quay bao nhiêu tiền?
🧑🍳
服务员 fúwùyuán
烤鸭四百九十九块。
Kǎoyā sìbǎi jiǔshíjiǔ kuài.
Vịt quay 499 tệ.
499 块
🧑
顾客 gùkè
红烧肉多少钱?
Hóngshāo ròu duōshao qián?
Thịt kho tàu bao nhiêu tiền?
🧑🍳
服务员 fúwùyuán
红烧肉一百五十块。
Hóngshāo ròu yìbǎi wǔshí kuài.
Thịt kho tàu 150 tệ.
150 块
🧑
顾客 gùkè
炸鸡和炸豆腐,一共多少钱?
Zhájī hé zhá dòufu, yígòng duōshao qián?
Gà rán và đậu phụ chiên, tổng cộng bao nhiêu tiền?
🧑🍳
服务员 fúwùyuán
一共一百三十九块。
Yígòng yìbǎi sānshíjiǔ kuài.
Tổng cộng 139 tệ. (95 + 44)
账单
炸鸡95 块
炸豆腐44 块
一共
139块 kuài
💳 Ôn lại: phương thức thanh toán现金 · 扫码 · 刷卡
💵现金xiànjīntiền mặt
📱扫码sǎomǎquét mã (QR)
💳刷卡shuākǎquẹt thẻ
💬微信支付Wēixìn zhīfùthanh toán WeChat
🅰️支付宝ZhīfùbǎoAlipay
🧑🍳
服务员 fúwùyuán
怎么付钱?
Zěnme fù qián?
Thanh toán thế nào ạ?
🧑
顾客 gùkè
我付现金。
Wǒ fù xiànjīn.
Tôi trả tiền mặt.
💵 现金
🧑
顾客 gùkè
可以扫码吗?
Kěyǐ sǎomǎ ma?
Có quét mã được không?
🧑🍳
服务员 fúwùyuán
可以,你扫码吧。
Kěyǐ, nǐ sǎomǎ ba.
Được, bạn quét mã đi.
📱 扫码
🧑
顾客 gùkè
可以刷卡吗?
Kěyǐ shuākǎ ma?
Có quẹt thẻ được không?
🧑🍳
服务员 fúwùyuán
对不起,不能刷卡。
Duìbuqǐ, bù néng shuākǎ.
Xin lỗi, không quẹt thẻ được.
💳 刷卡 ✗
🎮 Game ôn mẫu câu4 trò chơi · 游戏 yóuxì
III
写字
xiězì
Luyện viết
鱼
鱼ngư — con cá (tượng hình)
Chữ tượng hình: phần trên là đầu cá, phần giữa là thân, nét ngang dưới cùng là đuôi. Bản phồn thể là 魚. 鱼 cũng là một bộ thủ. Dùng trong: 红烧鱼 (cá kho), 水煮鱼 (cá nấu cay).
鸡
又hựu — ký hiệu thay phần gợi âm+鸟điểu — con chim
Bộ 鸟 (chim) + 又. Chữ phồn thể là 雞; bản giản thể thay phần gợi âm bằng 又. Dùng trong: 鸡肉 (thịt gà), 鸡蛋 (trứng gà), 炸鸡 (gà rán).
🎮 Game luyện viếtDễ 3 mạng · Trung 2 mạng · Khó 1 mạng