Chú Kỹ Sư
HSK2 — Buổi 13 · 2026.10.19
第六课

再点一个素吧

Zài diǎn yí ge sù ba
Gọi thêm một món chay đi

🏔️ Theme: Tây Tạng · 西藏Xīzàng — thủ phủ, cung điện, cờ cầu nguyện: 拉萨Lāsà · 布达拉宫Bùdálāgōng · 经幡jīngfān · 雪山xuěshān

I
交际练习
jiāojì liànxí
Bài khoá 四 (trang 42) · Luyện tập giao tiếp
和同学说说自己喜欢和不喜欢的味道。尽量多用下面的功能项。
Hé tóngxué shuōshuo zìjǐ xǐhuan hé bù xǐhuan de wèidào. Jǐnliàng duō yòng xiàmian de gōngnéngxiàng.
Nói với bạn học về những mùi vị mà mình thích và không thích. Cố gắng sử dụng càng nhiều cấu trúc dưới đây càng tốt.
功能项Các cấu trúc cần dùng
吃……,好吗 / 好不好?
Chī……, hǎo ma huò hǎo bu hǎo?
Ăn …… nhé, được không?
N + 太 + Adj + 了
míngcí + tài + xíngróngcí + le
N + quá + (tính từ) + rồi
(不)喜欢 / (不)爱 + 吃 + [饭菜]
(bù) xǐhuan huò (bú) ài + chī + [fàncài]
(Không) thích / (không) mê ăn + [món ăn]
(不)喜欢 / (不)爱 + 吃 Adj + 的
(bù) xǐhuan huò (bú) ài + chī xíngróngcí + de
(Không) thích / (không) mê ăn món có vị …
不 + 吃 + [食物] / Adj 的
bù + chī + [shíwù] huò xíngróngcí de
Không ăn + [thực phẩm] / món có vị …
味道Các mùi vị
香xiāngthơm
辣làcay
酸suānchua
甜tiánngọt
咸xiánmặn
淡dànnhạt
油yóunhiều dầu mỡ, béo ngậy
凉liángmát, lạnh
热rènóng
例子Ví dụ nhỏ: 很 / 非常 / 不 + vị — mức độ như sức gió trên chuỗi cờ
很 + AdjHěn + xíngróngcírất + (tính từ)
很香hěn xiāngrất thơm很辣hěn làrất cay很酸hěn suānrất chua很甜hěn tiánrất ngọt很咸hěn xiánrất mặn很淡hěn dànrất nhạt很油hěn yóurất béo ngậy
非常 + AdjFēicháng + xíngróngcívô cùng + (tính từ)
非常香fēicháng xiāngvô cùng thơm非常辣fēicháng làvô cùng cay非常酸fēicháng suānvô cùng chua非常甜fēicháng tiánvô cùng ngọt非常咸fēicháng xiánvô cùng mặn非常淡fēicháng dànvô cùng nhạt非常油fēicháng yóuvô cùng béo ngậy
不 + AdjBù + xíngróngcíkhông + (tính từ)
不香bù xiāngkhông thơm不辣bù làkhông cay不酸bù suānkhông chua不甜bù tiánkhông ngọt不咸bù xiánkhông mặn不淡bù dànkhông nhạt不油bù yóukhông béo ngậy
📝 Một số câu ví dụ
☕
咖啡很香。
Kāfēi hěn xiāng.
Cà phê rất thơm.
🍳
西红柿炒鸡蛋很甜。
Xīhóngshì chǎo jīdàn hěn tián.
Trứng xào cà chua rất ngọt.
🐟
四川蒸鱼很淡。
Sìchuān zhēng yú hěn dàn.
Cá hấp Tứ Xuyên rất nhạt.
🦆
北京烤鸭很香。
Běijīng kǎoyā hěn xiāng.
Vịt quay Bắc Kinh rất thơm.
🍗
炸鸡很辣。
Zhájī hěn là.
Gà chiên rất cay.
🥩
红烧肉很油。
Hóngshāoròu hěn yóu.
Thịt kho rất béo.
🐟
红烧鱼很香。
Hóngshāo yú hěn xiāng.
Cá kho rất thơm.
🍢
炸豆腐很辣。
Zhá dòufu hěn là.
Đậu phụ chiên rất cay.
🍤
炸虾很辣。
Zhá xiā hěn là.
Tôm chiên rất cay.
🥟
煎饺很香。
Jiānjiǎo hěn xiāng.
Sủi cảo chiên (煎饺) rất thơm.
🍓 Ví dụ: trái cây — hỏi & đáp
问
什么水果很酸?
Shénme shuǐguǒ hěn suān?
Trái cây gì chua?
答
橙子、柠檬很酸。
Chéngzi, níngméng hěn suān.
Cam, chanh rất chua.
问
草莓酸不酸?
Cǎoméi suān bu suān?
Dâu có chua không?
答
草莓很酸。
Cǎoméi hěn suān.
Dâu rất chua.
问
什么水果很甜?
Shénme shuǐguǒ hěn tián?
Trái cây gì ngọt?
答
西瓜很甜。
Xīguā hěn tián.
Dưa hấu rất ngọt.
问
什么水果很香?
Shénme shuǐguǒ hěn xiāng?
Trái cây gì thơm?
答
葡萄很香。
Pútao hěn xiāng.
Nho rất thơm.
问
香蕉好吃吗?
Xiāngjiāo hǎochī ma?
Chuối có ngon không?
答
香蕉很好吃。
Xiāngjiāo hěn hǎochī.
Chuối rất ngon.
问
你喜欢吃酸的还是甜的?
Nǐ xǐhuan chī suān de háishi tián de?
Bạn thích ăn món chua hay ngọt?
💬 Bạn tự trả lời nhé
🎴 Flashcard thẻ Tsakli擦擦卡 · lật thẻ ôn và khảo bài 9 vị
Thẻ 1/90 ✓ · 0 ✗
II
问答练习
wèndá liànxí
Bài khoá hỏi đáp
问答练习Hỏi đáp (trang 37) · dùng cấu trúc “……的”
和同桌用“……的”互相问答。
Hé tóngzhuō yòng “……de” hùxiāng wèndá.
Hỏi - đáp với bạn cùng bàn dùng cấu trúc “……的”.
A
这是___的还是___的?
Zhè shì … de háishi … de?
Đây là của … hay của …?
B
这是___的。
Zhè shì … de.
Đây là của ….
A
你要___的还是___的?
Nǐ yào … de háishi … de?
Bạn muốn loại … hay loại …?
B
我要___的。
Wǒ yào … de.
Tôi muốn loại ….
的
📌 Ngữ pháp: lược bỏ danh từ sau “的”

Khi hai người đang nói chuyện đã biết đồ vật đó là gì (手机洗手间包子…), thì không cần nói lại tân ngữ / danh từ sau 的. Chỉ cần nói “……的”.

Đủ
这是三星的手机。
Zhè shì Sānxīng de shǒujī.
Đây là điện thoại Samsung
✂ bỏ danh từ sau 的
Gọn
这是三星的(手机)。
Zhè shì Sānxīng de.
Đây là của Samsung (bỏ “điện thoại”).
Đủ
这是女的洗手间。
Zhè shì nǚ de xǐshǒujiān.
Đây là nhà vệ sinh nữ
✂ bỏ danh từ sau 的
Gọn
这是女的(洗手间)。
Zhè shì nǚ de.
Đây là (của) nữ (bỏ “nhà vệ sinh”).
Đủ
你要肉的包子还是素的包子?
Nǐ yào ròu de bāozi háishi sù de bāozi?
Bạn muốn bánh bao nhân thịt hay chay?
✂ bỏ danh từ sau 的
Gọn
你要肉的还是素的?
Nǐ yào ròu de háishi sù de?
Bạn muốn loại thịt hay loại chay? (bỏ “bánh bao”).
(1)手机
shǒujī
(1) Điện thoại di động
三星SānxīngSamsung · 韩国 Hánguó (Hàn Quốc)苹果PíngguǒApple · 美国 Měiguó (Mỹ)
这是三星的还是苹果的? 这是三星的。
Zhè shì Sānxīng de háishi Píngguǒ de? Zhè shì Sānxīng de.
Đây là của Samsung hay của Apple? Đây là của Samsung.
(2)洗手间
xǐshǒujiān
(2) Nhà vệ sinh
女nǚnữ男nánnam
这是男的还是女的? 这是女的。
Zhè shì nán de háishi nǚ de? Zhè shì nǚ de.
Đây là của nam hay của nữ? Đây là của nữ.
(3)吃包子
chī bāozi
(3) Ăn bánh bao
肉ròunhân thịt素sùchay
你要肉的还是素的? 我要肉的。
Nǐ yào ròu de háishi sù de? Wǒ yào ròu de.
Bạn muốn loại thịt hay loại chay? Tôi muốn loại thịt.
(4)买手机
mǎi shǒujī
(4) Mua điện thoại
6000元liùqiān yuán · guì6000 tệ · 贵 đắt1600元yìqiān liùbǎi yuán · piányi1600 tệ · 便宜 rẻ
你要贵的还是便宜的? 我要便宜的。
Nǐ yào guì de háishi piányi de? Wǒ yào piányi de.
Bạn muốn loại đắt hay loại rẻ? Tôi muốn loại rẻ.
III
说说喜欢什么
shuōshuo xǐhuan shénme
Bài khoá: Nói về sở thích
说说他们喜欢什么,不喜欢什么,然后说说你自己。
Shuōshuo tāmen xǐhuan shénme, bù xǐhuan shénme, ránhòu shuōshuo nǐ zìjǐ.
Nói xem họ thích gì, không thích gì, sau đó nói về bạn.
例:①金志英喜欢中国。
Jīn Zhìyīng xǐhuan Zhōngguó.
Kim Ji-young thích Trung Quốc.
②金志英爱学汉语。
Jīn Zhìyīng ài xué Hànyǔ.
Kim Ji-young thích học tiếng Hán.
③马克喜欢吃辣的。
Mǎkè xǐhuan chī là de.
Mark thích ăn đồ cay.
④阿里不爱喝汤。
Ālǐ bú ài hē tāng.
Ali không thích uống canh.
喜欢 / 不喜欢Thích / không thích
金志英
Jīn Zhìyīng
Kim Ji-young
喜欢thích骑车qí chēđạp xe香辣xiānglàthơm cay
不喜欢không thích跑步pǎobùchạy bộ素sùchay
平田
Píngtián
Hirata
喜欢thích唱歌chàng gēhát甜tiánngọt
不喜欢không thích跳舞tiàowǔnhảy酸suānchua
马克
Mǎkè
Mark
喜欢thích打太极拳dǎ tàijíquántập thái cực quyền凉liángmát, lạnh
不喜欢không thích游泳yóuyǒngbơi热rènóng

Ghi chú: ở bảng trong sách, các hoạt động chạy bộ, thái cực quyền, bơi chỉ có tranh, không có chữ — 跑步 / 打太极拳 / 游泳 là mình tự gọi tên theo tranh.

IV
对话
duìhuà
Đối thoại
🧑‍🎓
A
你昨天干什么了?
Nǐ zuótiān gàn shénme le?
Hôm qua bạn làm gì thế?
👩‍🎓
B
我去机场接朋友了。他放假来看我。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou le. Tā fàngjià lái kàn wǒ.
Tôi ra sân bay đón bạn rồi. Cậu ấy nghỉ lễ nên đến thăm tôi.
👩‍🎓
B
我们玩了一天。
Wǒmen wán le yì tiān.
Chúng tôi chơi cả một ngày.
🧑‍🎓
A
你们很开心吧?
Nǐmen hěn kāixīn ba?
Hai bạn vui lắm nhỉ?
👩‍🎓
B
非常开心。明天我们还去吃中国菜,你去不去?
Fēicháng kāixīn. Míngtiān wǒmen hái qù chī Zhōngguó cài, nǐ qù bu qù?
Rất vui. Ngày mai bọn tôi còn đi ăn món Trung Quốc, bạn có đi không?
🧑‍🎓
A
当然去,我很喜欢中国菜。
Dāngrán qù, wǒ hěn xǐhuan Zhōngguó cài.
Đương nhiên là đi, tôi rất thích món Trung Quốc.
👩‍🎓
B
你爱吃什么?
Nǐ ài chī shénme?
Bạn thích ăn gì?
🧑‍🎓
A
我爱吃辣的。你呢?
Wǒ ài chī là de. Nǐ ne?
Tôi thích ăn đồ cay. Còn bạn?
👩‍🎓
B
我也爱吃辣的。我们明天一起吃吧。
Wǒ yě ài chī là de. Wǒmen míngtiān yìqǐ chī ba.
Tôi cũng thích ăn đồ cay. Ngày mai mình cùng ăn nhé.
🧑‍🎓
A
好吧,明天见。
Hǎo ba, míngtiān jiàn.
Được thôi, mai gặp.
V
写字
xiězì
Luyện viết
菜cài — rau; món ăn
艹thảo — cỏ, cây cỏ+采thái/thải — hái

Hình thanh: bộ 艹 (cỏ, rau cỏ) + 采 (hái; cũng gợi âm “cài”). Nghĩa gốc là rau ăn được, sau mở rộng thành “món ăn”. Dùng trong: 中国菜 (món Trung Quốc), 点菜 (gọi món), 菜单 (thực đơn), 饭菜 (cơm và thức ăn). 11 nét.

辣là — cay
辛tân — vị cay, gắt+束thúc — bó, buộc (phần còn lại)

Bộ 辛 (vị cay, gắt) + 束. Dùng trong: 辣的 (món cay), 很辣 (rất cay), 辣椒 (ớt), 麻辣 (tê cay). 14 nét.

甜tián — ngọt
舌thiệt — cái lưỡi+甘cam — ngọt

Hội ý: 舌 (lưỡi) + 甘 (ngọt) — lưỡi nếm vị ngọt. Dùng trong: 甜的 (món ngọt), 很甜 (rất ngọt), 甜点 (món tráng miệng). 11 nét.

素sù — chay; nguyên chất, mộc mạc
糸mịch — sợi tơ (phần dưới)

Phần dưới là 糸 (sợi tơ). Nghĩa gốc là lụa trắng chưa nhuộm → nguyên chất, mộc mạc → đồ chay (không có thịt). Dùng trong: 素包子 (bánh bao chay), 吃素 (ăn chay), 素菜 (món chay), 素的 (loại chay). 10 nét.

VI
词汇复习
cíhuì fùxí
Ôn tập từ mới
香xiāngthơm
辣làcay
酸suānchua
甜tiánngọt
咸xiánmặn
淡dànnhạt
油yóunhiều dầu mỡ, béo ngậy
凉liángmát, lạnh
热rènóng
菜càirau; món ăn
饭菜fàncàicơm và thức ăn
食物shíwùthực phẩm
中国菜Zhōngguó càimón Trung Quốc
包子bāozibánh bao
肉ròuthịt; nhân thịt
素sùchay
汤tāngcanh
咖啡kāfēicà phê
西红柿炒鸡蛋xīhóngshì chǎo jīdàntrứng xào cà chua
四川蒸鱼Sìchuān zhēng yúcá hấp Tứ Xuyên
北京烤鸭Běijīng kǎoyāvịt quay Bắc Kinh
炸鸡zhájīgà chiên
红烧肉hóngshāoròuthịt kho
红烧鱼hóngshāo yúcá kho
炸豆腐zhá dòufuđậu phụ chiên
炸虾zhá xiātôm chiên
煎饺jiānjiǎosủi cảo chiên
水果shuǐguǒtrái cây
橙子chéngzicam
柠檬níngméngchanh
草莓cǎoméidâu tây
西瓜xīguādưa hấu
葡萄pútaonho
香蕉xiāngjiāochuối
骑车qí chēđạp xe
唱歌chàng gēhát
跳舞tiàowǔnhảy
打太极拳dǎ tàijíquántập thái cực quyền
游泳yóuyǒngbơi
跑步pǎobùchạy bộ
玩wánchơi
放假fàngjiànghỉ lễ, nghỉ phép
手机shǒujīđiện thoại di động
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
机场jīchǎngsân bay
三星SānxīngSamsung
苹果PíngguǒApple; quả táo
韩国HánguóHàn Quốc
美国MěiguóMỹ
中国ZhōngguóTrung Quốc
女nǚnữ
男nánnam
朋友péngyoubạn bè
同桌tóngzhuōbạn cùng bàn
贵guìđắt
便宜piányirẻ
好吃hǎochīngon
开心kāixīnvui
很hěnrất
非常fēichángvô cùng
太tàiquá
不bùkhông
喜欢xǐhuanthích
爱àithích, yêu
吃chīăn
喝hēuống
要yàomuốn; gọi
买mǎimua
接jiēđón
来láiđến
看kànnhìn; thăm
去qùđi
学xuéhọc
干什么gàn shénmelàm gì
说说shuōshuonói thử
昨天zuótiānhôm qua
明天míngtiānngày mai
一天yì tiānmột ngày
一起yìqǐcùng nhau
还háicòn, vẫn
还是háishihay là
当然dāngránđương nhiên
吧banhé; chứ
了lerồi (đã xảy ra)
的decủa; (trợ từ)
好吧hǎo bađược thôi
明天见míngtiān jiànmai gặp
🏔️西藏XīzàngTây Tạng拉萨LāsàLhasa布达拉宫Bùdálā Gōngcung Potala经幡jīngfāncờ cầu kinh🪷
HSK2 Buổi 13 · 2026.10.19
嗡◈
嘛◈
呢◈
叭◈
咪◈
吽◈
嗡◈
嘛◈
呢◈
叭◈
咪◈
吽◈
嗡◈
嘛◈
呢◈
叭◈
咪◈
吽◈
转经筒 zhuǎnjīngtǒng
Bấm / kéo để quay nhanh