Chú Kỹ Sư
HSK2 — Buổi 6 · 2026.10.02
第六课

你去不去?

Nǐ qù bu qù?
Bạn đi không? — 打算 · 已经…了

Bấm vào chữ Hán để nghe phát âm.

🌃 Theme: Hồng Kông · 香港Xiānggǎng — cảng, neon, nhà hàng: 维多利亚港Wéiduōlìyà Gǎng · 霓虹níhóng · 茶餐厅cháchāntīng · 帆船fānchuán

0
听说练习
tīngshuō liànxí
Luyện nghe

🎧 Bài nghe 1 (track 13 · trang 14)

1. 听对话,回答问题。Nghe đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi.

阿里打算去给莉莉过生日吗?

🎧 Bài nghe 2 (track 13 · trang 14)

2. 听对话,判断对错,并改正错误的句子。Nghe đoạn hội thoại, phán đoán đúng sai và sửa các câu sai.

(1)杰希来的时候,阿里正在看书。(  )

(2)马克没告诉阿里莉莉过生日的事儿。(  )

(3)阿里的姐姐已经来中国了。(  )

I
课文
kèwén
Bài khóa đối thoại
Hội thoại — A & B
B
刚才我给你打电话的时候,你为什么不接?
Gāngcái wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà de shíhou, nǐ wèishénme bù jiē?
Lúc nãy tôi gọi điện cho bạn, sao bạn không nghe máy?
A
刚才你给我打电话的时候,我正在洗澡。你找我有什么事儿?
Gāngcái nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà de shíhou, wǒ zhèngzài xǐzǎo. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shìr?
Lúc nãy bạn gọi cho tôi, tôi đang tắm. Bạn tìm tôi có việc gì?
B
我们打算一起给莉莉过生日,你去不去?
Wǒmen dǎsuàn yìqǐ gěi Lìlì guò shēngrì, nǐ qù bu qù?
Bọn mình định cùng tổ chức sinh nhật cho Lili, bạn đi không?
A
当然去,我们是好朋友。
Dāngrán qù, wǒmen shì hǎo péngyou.
Tất nhiên là đi, chúng ta là bạn tốt mà.
B
我们什么时候去?
Wǒmen shénme shíhou qù?
Khi nào chúng ta đi?
A
下周六晚上7点。
Xià zhōuliù wǎnshang qī diǎn.
7 giờ tối thứ Bảy tuần sau.
B
你给她买礼物了吗?
Nǐ gěi tā mǎi lǐwù le ma?
Bạn mua quà cho cô ấy chưa?
A
我已经买礼物了。
Wǒ yǐjīng mǎi lǐwù le.
Tôi đã mua quà rồi.
B
我还没买,明天你跟我一起去书店给她买礼物,好吗?
Wǒ hái méi mǎi, míngtiān nǐ gēn wǒ yìqǐ qù shūdiàn gěi tā mǎi lǐwù, hǎo ma?
Tôi chưa mua, ngày mai bạn cùng tôi đến hiệu sách mua quà cho cô ấy nhé?
A
行,我们几点去?
Xíng, wǒmen jǐ diǎn qù?
Được, mấy giờ chúng ta đi?
B
6点,我来接你,行不行?
Liù diǎn, wǒ lái jiē nǐ, xíng bu xíng?
6 giờ, tôi đến đón bạn, được không?
A
行,明天见。
Xíng, míngtiān jiàn.
Được, mai gặp.
II
课文
kèwén
Bài khóa (trang 8, 9)
学学 · Mục tiêu bài học — 5 cấu trúc
1
叙述正在进行的事情 — Kể việc đang diễn ra
正在/在 + V(+N)
我正在洗澡。 Wǒ zhèngzài xǐzǎo. Tôi đang tắm.
2
叙述将来的计划 — Kể kế hoạch tương lai
打算(+[将来时间]) + V(+N)
我们打算去饭店吃饭。 Wǒmen dǎsuàn qù fàndiàn chī fàn. Bọn mình định đi nhà hàng ăn cơm.
3
叙述到某处及其目的 — Nói đi/đến đâu và để làm gì
来/去(+[地方]) + V(+N)
我和阿里去看电影。 Wǒ hé Ālǐ qù kàn diànyǐng. Mình và Ali đi xem phim.
4
叙述或否定变化、新情况已发生 — Kể / phủ định việc mới đã xảy ra
……了 / 没 + V(+N)
我还没问他。 Wǒ hái méi wèn tā. Mình vẫn chưa hỏi anh ấy.
5
叙述事件、状态已存在或成为事实 — Sự việc, trạng thái đã tồn tại / thành sự thật
已经 + V(+N) + 了
他们都已经知道了。 Tāmen dōu yǐjīng zhīdào le. Họ đều đã biết rồi.

• 听录音,回答问题。Nghe audio rồi trả lời câu hỏi.

马克给杰希打电话的时候,杰希正在做什么?

刚才杰希给马克打电话的时候,马克正在做什么?

下周六是谁的生日?他们打算做什么?

谁已经知道了?谁还不知道?

马克打算什么时候告诉阿里这件事儿?

马克Mǎkè:
喂Wèi,杰希Jiéxī,是shì我wǒ,马克Mǎkè。
Alo, Jiexi, là mình đây, Mark đây.
杰希Jiéxī:
马克Mǎkè啊a,我wǒ正在等zhèngzài děng你nǐ的de电话diànhuà。
Mark à, mình đang đợi điện thoại của bạn.
马克Mǎkè:
不好意思Bù hǎoyìsi,刚才gāngcái你nǐ给gěi我wǒ打电话dǎ diànhuà的de时候shíhou,我wǒ正在洗澡zhèngzài xǐzǎo。有Yǒu什么shénme事儿shìr吗ma?
Xin lỗi, lúc nãy bạn gọi cho mình thì mình đang tắm. Có việc gì không?
杰希Jiéxī:
下周六Xià zhōuliù是shì莉莉Lìlì的de生日shēngrì,我们wǒmen打算去饭店吃饭dǎsuàn qù fàndiàn chī fàn,一起yìqǐ给gěi她tā过guò生日shēngrì,你nǐ去qù吗ma?
Thứ Bảy tuần sau là sinh nhật Lili, bọn mình định đi nhà hàng ăn cơm, cùng tổ chức sinh nhật cho cô ấy, bạn đi không?
马克Mǎkè:
当然Dāngrán去qù!还有Hái yǒu谁shéi啊a?
Tất nhiên là đi! Còn có ai nữa vậy?
杰希Jiéxī:
平田Píngtián、朱迪Zhūdí、金志英Jīn Zhìyīng,他们tāmen都dōu已经知道了yǐjīng zhīdào le,还有hái yǒu阿里Ālǐ,我wǒ还hái没问méi wèn他tā。
Hirata, Judy, Kim Ji-young, họ đều đã biết rồi, còn có Ali, mình vẫn chưa hỏi anh ấy.
马克Mǎkè:
没事儿Méi shìr,明天下午míngtiān xiàwǔ我wǒ和hé阿里Ālǐ去看电影qù kàn diànyǐng,我wǒ告诉gàosu他tā。
Không sao, chiều mai mình với Ali đi xem phim, mình sẽ nói với cậu ấy.
杰希Jiéxī:
好的Hǎo de,下周六xià zhōuliù见jiàn!
Được, thứ Bảy tuần sau gặp nhé!
III
生词复习
shēngcí fùxí
Ôn tập từ vựng
1喂wèithán.xin chào, alo
2正在zhèngzàiphó.đang (biểu thị hành động đang diễn ra)正在吃饭
3等děngđộng.đợi, chờ等人等车等电话
4电话diànhuàdanh.điện thoại一个电话
5刚才gāngcáidanh.vừa nãy, vừa rồi
6打dǎđộng.gọi (điện thoại, xe)打电话
7洗澡xǐzǎođộng.tắm洗个澡
洗xǐđộng.rửa, giặt洗苹果
8事儿shìrdanh.việc, chuyện什么事儿有事儿
9打算dǎsuànđộng.dự định, định打算买东西
10去qùđộng.đi去中国去哪儿
11饭店fàndiàndanh.nhà hàng, quán ăn大饭店一家饭店
12当然dāngránphó.tất nhiên当然喜欢
13已经yǐjīngphó.đã已经上课了
14知道zhīdàođộng.biết知道了不知道
15没méiphó.phủ định việc hoàn thành một hành động, chưa没睡觉
16电影diànyǐngdanh.phim điện ảnh看电影
17告诉gàosuđộng.cho biết告诉朋友
18作业zuòyèdanh.bài tập做作业
🎮 游戏王 · Vua trò chơiSắp xếp lại đoạn hội thoại

Bấm vào câu để đặt vào vị trí tiếp theo (1 → 8). Bấm câu đã đặt để trả lại.

1
2
3
4
5
6
7
8
IV
复习
fùxí
Ôn tập
V
听音乐
tīng yīnyuè
Nghe nhạc
预谋
潮汐老李
YouTube Music ↗
0:00 / 0:00
🔊
🌃香港XiānggǎngHồng Kông维多利亚港Wéiduōlìyà Gǎngcảng Victoria霓虹níhóngđèn neon茶餐厅cháchāntīngquán trà⛵
HSK2 Buổi 6 · 2026.10.02