你去哪儿干什么?
Bấm vào chữ Hán để nghe phát âm.
🏮 Theme: Tô Châu · 苏州Sūzhōu — vườn, cổng trăng, cầu nhỏ: 园林yuánlín · 拙政园Zhuōzhèng Yuán · 月洞门yuèdòngmén · 小桥流水xiǎoqiáo liúshuǐ
② 我去(超市)买东西。 Wǒ qù (chāoshì) mǎi dōngxi. — Tôi đi (siêu thị) mua đồ.
牛 (trâu/bò) trên 口 (miệng) — hình ảnh con vật lớn cất tiếng lên tiếng. Nghĩa: trình bày, báo cáo với ai đó. Dùng trong: 告诉 (nói cho biết), 报告 (báo cáo), 告别 (từ biệt).
讠 (言 — lời nói, biểu ý) + 斥 (chỉ mượn âm — chì gần với sù, không liên quan đến nghĩa). Ý: dùng lời nói để truyền đạt, trình bày; nghĩa do 讠 đảm nhiệm. Dùng trong: 告诉 (nói cho biết), 诉说 (kể lể), 投诉 (khiếu nại).
Chữ độc thể, hình dạng gần giống 己 (jǐ — bản thân) và 巳 (sì — con rắn). Phân biệt: 已 nét cuối cong lên ngang giữa; 己 nét cuối không cong ra ngoài; 巳 nét cuối đóng kín hoàn toàn. Dùng trong: 已经 (đã rồi), 已知 (đã biết).
纟 (糸 — sợi tơ, biểu ý: sự liên tục, đường dọc) + 巠 (chỉ mượn âm — jīng, không dùng để gợi nghĩa). Nghĩa gốc: sợi dọc trong tấm vải (nghĩa do 纟 gợi) → mở rộng thành trải qua, kinh qua. Dùng trong: 已经 (đã rồi), 经常 (thường xuyên), 经理 (giám đốc).
→ 他已经来了。 — Tā yǐjīng lái le. Anh ấy đến rồi.
② 小朋友,你三岁了吧? — Xiǎopéngyou, nǐ sān suì le ba?
→ 我已经四岁了。 — Wǒ yǐjīng sì suì le. Tôi đã bốn tuổi rồi.
② 我今天没吃早饭。 Wǒ jīntiān méi chī zǎofàn. (Hôm nay tôi không ăn sáng.) → 他常常不吃早饭。 Tā chángcháng bù chī zǎofàn. (Anh ấy thường không ăn sáng.)
③ 这件衣服不贵。 Zhè jiàn yīfu bù guì. (Áo này không đắt.) → 她不想买衣服。 Tā bù xiǎng mǎi yīfu. (Cô ấy không muốn mua áo.)