周末你有什么打算?
Zhōumò nǐ yǒu shénme dǎsuàn?
Cuối tuần bạn có kế hoạch gì?
我打算去饭店吃饭
Wǒ dǎsuàn qù fàndiàn chī fàn
Tôi định đến nhà hàng ăn cơm
我们打算一起给莉莉过生日,你去不去?
Wǒmen dǎsuàn yīqǐ gěi Lìlì guò shēngrì, nǐ qù bu qù?
Chúng tôi định cùng nhau tổ chức sinh nhật cho Lily, bạn có đi không?
当然去!
Dāngrán qù!
Tất nhiên đi!
他们打算去哪儿?
Tāmen dǎsuàn qù nǎr?
Họ định đi đâu?
他们打算什么时候去?
Tāmen dǎsuàn shénme shíhou qù?
Họ định khi nào đi?
他们打算去做什么?
Tāmen dǎsuàn qù zuò shénme?
Họ định đi làm gì?
我们打算去饭店吃中国菜。
Wǒmen dǎsuàn qù fàndiàn chī Zhōngguó cài.
Chúng tôi định đến nhà hàng ăn món Trung Quốc.
你跟谁一起去饭店吃饭?
Nǐ gēn shéi yīqǐ qù fàndiàn chī fàn?
Bạn cùng ai đến nhà hàng ăn cơm?
当然去,我很喜欢吃中国菜。
Dāngrán qù, wǒ hěn xǐhuan chī Zhōngguó cài.
Đương nhiên đi chứ, tôi rất thích ăn món Trung Quốc.
我们下午去还是晚上去?
Wǒmen xiàwǔ qù háishi wǎnshang qù?
Chúng ta đi buổi chiều hay buổi tối?
我们晚上7点半去,好不好?
Wǒmen wǎnshang qī diǎn bàn qù, hǎo bu hǎo?
Chúng ta đi lúc 7 giờ rưỡi tối, được không?
行,周末晚上见。
Xíng, zhōumò wǎnshang jiàn.
Được, hẹn gặp tối cuối tuần.